Top những chủ đầu tư thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Phú Mỹ Hưng
1993
years estd.
94
projects
Novaland Group
1992
years estd.
45
projects
Hưng Thịnh
2007
years estd.
42
projects
Nam Long
1992
years estd.
34
projects
Sacomreal
2004
years estd.
33
projects
Khang Điền
2001
years estd.
26
projects
Đại Việt Group
2006
years estd.
24
projects
Hoàng Quân
2000
years estd.
22
projects
HIMLAM LAND
2008
years estd.
21
projects
BCCI
1999
years estd.
20
projects
Thủ Đức House
1990
years estd.
18
projects
VNREAL
2008
years estd.
18
projects
Đất Xanh
2003
years estd.
18
projects
Địa ốc Sài Gòn
1999
years estd.
16
projects
C.T Group
1992
years estd.
15
projects
INTRESCO
2001
years estd.
14
projects
VinaCapital
2003
years estd.
14
projects
Conic
2013
years estd.
13
projects
Vạn Phát Hưng
1999
years estd.
13
projects
CIC8
1989
years estd.
13
projects
BITEXCO Group
1985
years estd.
13
projects
TECCO
2001
years estd.
12
projects
Capita Land
2000
years estd.
12
projects
Phú Long
2005
years estd.
11
projects
N.H.O
2012
years estd.
11
projects
Tập đoàn Đất Xanh
2003
years estd.
11
projects
Kiến Á
1994
years estd.
10
projects
Đại Phúc Group
1995
years estd.
10
projects
C.T group
1993
years estd.
10
projects
SSG Group
2013
years estd.
10
projects
Hai Thành
1996
years estd.
9
projects
Sài Gòn Resco
1998
years estd.
9
projects
M.I.K Corporation
2014
years estd.
9
projects
Phú Nhuận
1991
years estd.
9
projects
Phát Đạt
2004
years estd.
9
projects
An Gia Investment
2008
years estd.
9
projects
EXIMLAND
2007
years estd.
9
projects
Đức Khải
2000
years estd.
9
projects
Cityland
2003
years estd.
9
projects
Lan Phương
1996
years estd.
9
projects
Keppel Land
1980
years estd.
8
projects
Năm Bảy Bảy (577 Corp)
2005
years estd.
8
projects
SADECO
1993
years estd.
8
projects
THANH NHỰT
1999
years estd.
8
projects
Phúc Khang
2009
years estd.
8
projects
Công Ty Cổ Phần Thế Kỷ 21
1997
years estd.
8
projects
Địa Ốc Việt - Vietcomreal
2007
years estd.
8
projects
Indochina Land
1999
years estd.
8
projects